| Bảng giá đất quận Ba Đình năm 2009 -
2/5/2009
|
Bảng giá đất quận Ba Đình năm 2009
| BẢNG
SỐ 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH |
| (Kèm theo Quyết định số: 62/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của
UBND Thành phố) |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đ/m2 |
| TT |
Tên đường phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
| Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
| 1 |
An
Xá |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
23 000 000 |
13 300 000 |
11 200 000 |
10 000 000 |
10 005 000 |
5 786 000 |
4 872 000 |
4 350 000 |
| 2 |
Bà
Huyện Thanh Quan |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
50 000 000 |
22 500 000 |
17 500 000 |
15 000 000 |
21 750 000 |
9 788 000 |
7 613 000 |
6 525 000 |
| 3 |
Bắc Sơn |
Đường
Độc Lập |
Hoàng
Diệu |
56 000 000 |
25 200 000 |
19 600 000 |
16 800 000 |
24 360 000 |
10 962 000 |
8 526 000 |
7 308 000 |
| Ông Ích Khiêm |
Ngọc
Hà |
45 000 000 |
20 500 000 |
16 900 000 |
13 950 000 |
19 575 000 |
8 918 000 |
7 352 000 |
6 068 000 |
| 4 |
Cao
Bá Quát |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
33 000 000 |
17 500 000 |
14 200 000 |
12 300 000 |
14 355 000 |
7 613 000 |
6 177 000 |
5 351 000 |
| 5 |
Cầu
Giấy |
Địa
phận quận Ba Đình |
30 000 000 |
16 500 000 |
13 500 000 |
11 850 000 |
13 050 000 |
7 178 000 |
5 873 000 |
5 155 000 |
| 6 |
Châu
Long |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
31 000 000 |
16 900 000 |
13 750 000 |
12 000 000 |
13 485 000 |
7 352 000 |
5 981 000 |
5 220 000 |
| 7 |
Chùa
Một Cột |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
50 000 000 |
22 500 000 |
17 500 000 |
15 000 000 |
21 750 000 |
9 788 000 |
7 613 000 |
6 525 000 |
| 8 |
Chu
Văn An |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
56 000 000 |
25 200 000 |
19 600 000 |
16 800 000 |
24 360 000 |
10 962 000 |
8 526 000 |
7 308 000 |
| 9 |
Cửa Bắc |
Phan
Đình Phùng |
Phạm
Hồng Thái |
35 000 000 |
18 200 000 |
14 800 000 |
12 550 000 |
15 225 000 |
7 917 000 |
6 438 000 |
5 459 000 |
| Phạm Hồng Thái |
Cuối
đường |
31 000 000 |
16 900 000 |
13 750 000 |
12 000 000 |
13 485 000 |
7 352 000 |
5 981 000 |
5 220 000 |
| 10 |
Đào
Tấn |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
38 000 000 |
19 000 000 |
15 700 000 |
12 900 000 |
16 530 000 |
8 265 000 |
6 830 000 |
5 612 000 |
| 11 |
Đặng Dung |
Đầu đường |
Cuối đường |
35 000 000 |
18 200 000 |
14 800 000 |
12 550 000 |
15 225
000 |
7 917
000 |
6 438
000 |
5 459
000 |
| 12 |
Đặng
Tất |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
28 000 000 |
15 700 000 |
12 900 000 |
11 500 000 |
12 180 000 |
6 830 000 |
5 612 000 |
5 003 000 |
| 13 |
Đốc
Ngữ |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
23 000 000 |
13 300 000 |
11 200 000 |
10 000 000 |
10 005 000 |
5 786 000 |
4 872 000 |
4 350 000 |
| 14 |
Đội Cấn |
Ngọc
Hà |
Liễu
Giai |
33 000 000 |
17 500 000 |
14 200 000 |
12 300 000 |
14 355 000 |
7 613 000 |
6 177 000 |
5 351 000 |
| Liễu Giai |
Đường
Bưởi |
29 000 000 |
16 100 000 |
13 200 000 |
11 700 000 |
12 615 000 |
7 004 000 |
5 742 000 |
5 090 000 |
| 15 |
Đội
Nhân |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
18 000 000 |
11 200 000 |
9 400 000 |
8 500 000 |
7 830 000 |
4 872 000 |
4 089 000 |
3 698 000 |
| 16 |
Đường
Độc lập |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
62 000 000 |
27 900 000 |
21 700 000 |
18 600 000 |
26 970 000 |
12 137 000 |
9 440 000 |
8 091 000 |
| 17 |
Đường
Bưởi |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
24 000 000 |
13 800 000 |
11 450 000 |
10 200 000 |
10 440 000 |
6 003 000 |
4 981 000 |
4 437 000 |
| 18 |
Điện
Biên Phủ |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
57 000 000 |
25 650 000 |
19 950 000 |
17 100 000 |
24 795 000 |
11 158 000 |
8 678 000 |
7 439 000 |
| 19 |
Giảng
Võ |
Địa
phận quận Ba Đình |
43 000 000 |
20 200 000 |
16 550 000 |
13 750 000 |
18 705 000 |
8 787 000 |
7 199 000 |
5 981 000 |
| 20 |
Giang Văn Minh |
Đội
Cấn |
Kim
Mã |
33 000 000 |
17 500 000 |
14 200 000 |
12 300 000 |
14 355 000 |
7 613 000 |
6 177 000 |
5 351 000 |
| Giảng Võ |
Kim
Mã |
28 000 000 |
15 700 000 |
12 900 000 |
11 500 000 |
12 180 000 |
6 830 000 |
5 612 000 |
5 003 000 |
| 21 |
Hàng
Bún |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
35 000 000 |
18 200 000 |
14 800 000 |
12 550 000 |
15 225 000 |
7 917 000 |
6 438 000 |
5 459 000 |
| 22 |
Hàng
Than |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| 23 |
Hồng
Hà |
Địa
phận quận Ba Đình |
21 000 000 |
12 500 000 |
10 500 000 |
9 400 000 |
9 135 000 |
5 438 000 |
4 568 000 |
4 089 000 |
| 24 |
Hồng Phúc |
Địa
phận quận Ba Đình |
22 000 000 |
12 900 000 |
10 800 000 |
9 700 000 |
9 570 000 |
5 612 000 |
4 698 000 |
4 220 000 |
| 25 |
Hùng
Vương |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
56 000 000 |
25 200 000 |
19 600 000 |
16 800 000 |
24 360 000 |
10 962 000 |
8 526 000 |
7 308 000 |
| 26 |
Hoàng
Diệu |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
56 000 000 |
25 200 000 |
19 600 000 |
16 800 000 |
24 360 000 |
10 962 000 |
8 526 000 |
7 308 000 |
| 27 |
Hoàng
Hoa Thám |
Hïng
V¬ng |
Tam
Đa |
30 000 000 |
16 500 000 |
13 500 000 |
11 850 000 |
13 050 000 |
7 178 000 |
5 873 000 |
5 155 000 |
| Tam Đa |
Đường
Bưởi |
25 000 000 |
14 300 000 |
11 800 000 |
10 500 000 |
10 875 000 |
6 221 000 |
5 133 000 |
4 568 000 |
| 28 |
Hoàng
Văn Thụ |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
43 000 000 |
20 200 000 |
16 550 000 |
13 750 000 |
18 705 000 |
8 787 000 |
7 199 000 |
5 981 000 |
| 29 |
Hoè
Nhai |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
31 000 000 |
16 900 000 |
13 750 000 |
12 000 000 |
13 485 000 |
7 352 000 |
5 981 000 |
5 220 000 |
| 30 |
Khúc
Hạo |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| 31 |
Kim Mã |
Nguyễn
Thái Học |
Liễu
Giai |
42 000 000 |
20 000 000 |
16 400 000 |
13 650 000 |
18 270 000 |
8 700 000 |
7 134 000 |
5 938 000 |
| Liễu Giai |
Cuối
đường |
37 000 000 |
18 800 000 |
15 400 000 |
12 800 000 |
16 095 000 |
8 178 000 |
6 699 000 |
5 568 000 |
| 32 |
Kim
Mã Thượng |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
26 000 000 |
14 800 000 |
12 200 000 |
10 850 000 |
11 310 000 |
6 438 000 |
5 307 000 |
4 720 000 |
| 33 |
Láng Hạ |
Địa
phận quận Ba Đình |
41 000 000 |
19 700 000 |
16 200 000 |
13 550 000 |
17 835 000 |
8 570 000 |
7 047 000 |
5 894 000 |
| 34 |
Lạc
Chính |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
26 000 000 |
14 800 000 |
12 200 000 |
10 850 000 |
11 310 000 |
6 438 000 |
5 307 000 |
4 720 000 |
| 35 |
Lê
Duẩn |
Địa
phận quận Ba Đình |
46 000 000 |
20 900 000 |
17 020 000 |
14 300 000 |
20 010 000 |
9 092 000 |
7 404 000 |
6 221 000 |
| 36 |
Lê Hồng Phong |
Điện
Biên Phủ |
Hùng
Vương |
50 000 000 |
22 500 000 |
17 500 000 |
15 000 000 |
21 750 000 |
9 788 000 |
7 613 000 |
6 525 000 |
| Hùng Vương |
Đội
Cấn |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| 37 |
La Thành |
Địa
phận quận Ba Đình |
28 000 000 |
15 700 000 |
12 900 000 |
11 500 000 |
12 180
000 |
6 830
000 |
5 612
000 |
5 003
000 |
| 38 |
Lê
Trực |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
30 000 000 |
16 500 000 |
13 500 000 |
11 850 000 |
13 050 000 |
7 178 000 |
5 873 000 |
5 155 000 |
| 39 |
Linh
Lang |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
26 000 000 |
14 800 000 |
12 200 000 |
10 850 000 |
11 310 000 |
6 438 000 |
5 307 000 |
4 720 000 |
| 40 |
Liễu Giai |
Đầu
đường |
Cuèi
®êng |
45 000 000 |
20 500 000 |
16 900 000 |
13 950 000 |
19 575 000 |
8 918 000 |
7 352 000 |
6 068 000 |
| 41 |
Lý
Văn Phúc |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
25 000 000 |
14 300 000 |
11 800 000 |
10 500 000 |
10 875 000 |
6 221 000 |
5 133 000 |
4 568 000 |
| 42 |
Mạc
Đĩnh Chi |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
23 000 000 |
13 300 000 |
11 200 000 |
10 000 000 |
10 005 000 |
5 786 000 |
4 872 000 |
4 350 000 |
| 43 |
Mai
Xuân Thưởng |
Địa
phận quận Ba Đình |
35 000 000 |
18 200 000 |
14 800 000 |
12 550 000 |
15 225 000 |
7 917 000 |
6 438 000 |
5 459 000 |
| 44 |
Nam
Cao |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
23 000 000 |
13 300 000 |
11 200 000 |
10 000 000 |
10 005 000 |
5 786 000 |
4 872 000 |
4 350 000 |
| 45 |
Nam
Tràng |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
27 000 000 |
15 300 000 |
12 600 000 |
11 200 000 |
11 745 000 |
6 656 000 |
5 481 000 |
4 872 000 |
| 46 |
Ngọc Hà |
Sơn
Tây |
Bộ
NN và PTNN |
30 000 000 |
16 500 000 |
13 500 000 |
11 850 000 |
13 050 000 |
7 178 000 |
5 873 000 |
5 155 000 |
| Qua Bộ NN và PTNN |
Hoàng
Hoa Thám |
26 000 000 |
14 800 000 |
12 200 000 |
10 850 000 |
11 310 000 |
6 438 000 |
5 307 000 |
4 720 000 |
| 47 |
Ngọc
Khánh |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
37 000 000 |
18 800 000 |
15 400 000 |
12 800 000 |
16 095 000 |
8 178 000 |
6 699 000 |
5 568 000 |
| 48 |
Nghĩa
Dũng |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
17 000 000 |
10 700 000 |
9 100 000 |
8 200 000 |
7 395 000 |
4 655 000 |
3 959 000 |
3 567 000 |
| 49 |
Ngũ
Xã |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
22 000 000 |
12 900 000 |
10 800 000 |
9 700 000 |
9 570 000 |
5 612 000 |
4 698 000 |
4 220 000 |
| 50 |
Nguyên
Hồng |
Địa
phận quận Ba Đình |
23 000 000 |
13 300 000 |
11 200 000 |
10 000 000 |
10 005 000 |
5 786 000 |
4 872 000 |
4 350 000 |
| 51 |
Nguyễn
Biểu |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
35 000 000 |
18 200 000 |
14 800 000 |
12 550 000 |
15 225 000 |
7 917 000 |
6 438 000 |
5 459 000 |
| 52 |
Nguyễn
Công Hoan |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
27 000 000 |
15 300 000 |
12 600 000 |
11 200 000 |
11 745 000 |
6 656 000 |
5 481 000 |
4 872 000 |
| 53 |
Nguyễn
Cảnh Chân |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
50 000 000 |
22 500 000 |
17 500 000 |
15 000 000 |
21 750 000 |
9 788 000 |
7 613 000 |
6 525 000 |
| 54 |
Nguyễn
Chí Thanh |
Địa
phận quận Ba Đình |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| 55 |
Nguyễn
Khắc Hiếu |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
26 000 000 |
14 800 000 |
12 200 000 |
10 850 000 |
11 310 000 |
6 438 000 |
5 307 000 |
4 720 000 |
| 56 |
Nguyễn
Khắc Nhu |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
26 000 000 |
14 800 000 |
12 200 000 |
10 850 000 |
11 310 000 |
6 438 000 |
5 307 000 |
4 720 000 |
| 57 |
Nguyễn
Phạm Tuân |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
18 000 000 |
11 200 000 |
9 400 000 |
8 500 000 |
7 830 000 |
4 872 000 |
4 089 000 |
3 698 000 |
| 58 |
Nguyễn
Thái Học |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
52 000 000 |
23 400 000 |
18 200 000 |
15 600 000 |
22 620 000 |
10 179 000 |
7 917 000 |
6 786 000 |
| 59 |
Nguyễn Thiệp |
Địa
phận quận Ba Đình |
28 000 000 |
15 700 000 |
12 900 000 |
11 500 000 |
12 180 000 |
6 830 000 |
5 612 000 |
5 003 000 |
| 60 |
Nguyễn
Trường Tộ |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
35 000 000 |
18 200 000 |
14 800 000 |
12 550 000 |
15 225 000 |
7 917 000 |
6 438 000 |
5 459 000 |
| 61 |
Nguyễn
Tri Phương |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
35 000 000 |
18 200 000 |
14 800 000 |
12 550 000 |
15 225 000 |
7 917 000 |
6 438 000 |
5 459 000 |
| 62 |
Nguyễn
Trung Trực |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
25 000 000 |
14 300 000 |
11 800 000 |
10 500 000 |
10 875 000 |
6 221 000 |
5 133 000 |
4 568 000 |
| 63 |
Nguyễn
Văn Ngọc |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
22 000 000 |
12 900 000 |
10 800 000 |
9 700 000 |
9 570 000 |
5 612 000 |
4 698 000 |
4 220 000 |
| 64 |
Núi
Trúc |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
33 000 000 |
17 500 000 |
14 200 000 |
12 300 000 |
14 355 000 |
7 613 000 |
6 177 000 |
5 351 000 |
| 65 |
Phạm
Hồng Thái |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
31 000 000 |
16 900 000 |
13 750 000 |
12 000 000 |
13 485 000 |
7 352 000 |
5 981 000 |
5 220 000 |
| 66 |
Phạm Huy Thông |
Đầu đường |
Cuối đường |
35 000 000 |
18 200 000 |
14 800 000 |
12 550 000 |
15 225
000 |
7 917
000 |
6 438
000 |
5 459
000 |
| 67 |
Phó
Đức Chính |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
32 000 000 |
17 200 000 |
13 900 000 |
12 150 000 |
13 920 000 |
7 482 000 |
6 047 000 |
5 285 000 |
| 68 |
Phan
Đình Phùng |
Địa
phận quận Ba Đình |
56 000 000 |
25 200 000 |
19 600 000 |
16 800 000 |
24 360 000 |
10 962 000 |
8 526 000 |
7 308 000 |
| 69 |
Phan
Huy Ích |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
26 000 000 |
14 800 000 |
12 200 000 |
10 850 000 |
11 310 000 |
6 438 000 |
5 307 000 |
4 720 000 |
| 70 |
Phan
Kế Bính |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
27 000 000 |
15 300 000 |
12 600 000 |
11 200 000 |
11 745 000 |
6 656 000 |
5 481 000 |
4 872 000 |
| 71 |
Phúc
Xá |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
17 000 000 |
10 700 000 |
9 100 000 |
8 200 000 |
7 395 000 |
4 655 000 |
3 959 000 |
3 567 000 |
| 72 |
Quan
Thánh |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
48 000 000 |
21 850 000 |
17 300 000 |
14 800 000 |
20 880 000 |
9 505 000 |
7 526 000 |
6 438 000 |
| 73 |
Ông
Ích Khiêm |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
31 000 000 |
16 900 000 |
13 750 000 |
12 000 000 |
13 485 000 |
7 352 000 |
5 981 000 |
5 220 000 |
| 74 |
Sơn
Tây |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
32 000 000 |
17 200 000 |
13 900 000 |
12 150 000 |
13 920 000 |
7 482 000 |
6 047 000 |
5 285 000 |
| 75 |
Tôn
Thất Đàm |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| 76 |
Tôn
Thất Thiệp |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
32 000 000 |
17 200 000 |
13 900 000 |
12 150 000 |
13 920 000 |
7 482 000 |
6 047 000 |
5 285 000 |
| 77 |
Tân
Ấp |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
18 000 000 |
11 200 000 |
9 400 000 |
8 500 000 |
7 830 000 |
4 872 000 |
4 089 000 |
3 698 000 |
| 78 |
Thành
Công |
La
Thành |
Hồ
Thành Công |
25 000 000 |
14 300 000 |
11 800 000 |
10 500 000 |
10 875 000 |
6 221 000 |
5 133 000 |
4 568 000 |
| Vi la Thành Công |
Láng
Hạ |
26 000 000 |
14 800 000 |
12 200 000 |
10 850 000 |
11 310 000 |
6 438 000 |
5 307 000 |
4 720 000 |
| 79 |
Thanh Bảo |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
20 000 000 |
12 000 000 |
10 100 000 |
9 100 000 |
8 700 000 |
5 220 000 |
4 394 000 |
3 959 000 |
| 80 |
Thanh
Niên |
Địa
phận quận Ba Đình |
45 000 000 |
20 500 000 |
16 900 000 |
13 950 000 |
19 575 000 |
8 918 000 |
7 352 000 |
6 068 000 |
| 81 |
Trần
Huy Liệu |
Từ
Giảng Võ |
Đến
hồ Giảng Võ |
30 000 000 |
16 500 000 |
13 500 000 |
11 850 000 |
13 050 000 |
7 178 000 |
5 873 000 |
5 155 000 |
| Hồ Giảng Võ |
Kim
Mã |
26 000 000 |
14 800 000 |
12 200 000 |
10 850 000 |
11 310 000 |
6 438 000 |
5 307 000 |
4 720 000 |
| 82 |
Trần
Phú |
Phùng
Hưng |
Điện
Biên Phủ |
51 000 000 |
22 950 000 |
17 850 000 |
15 300 000 |
22 185 000 |
9 983 000 |
7 765 000 |
6 656 000 |
| Điện Biên Phủ |
Cuối
đường |
57 000 000 |
25 650 000 |
19 950 000 |
17 100 000 |
24 795 000 |
11 158 000 |
8 678 000 |
7 439 000 |
| 83 |
Trần
Tế Xương |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
22 000 000 |
12 900 000 |
10 800 000 |
9 700 000 |
9 570 000 |
5 612 000 |
4 698 000 |
4 220 000 |
| 84 |
Trấn Vũ |
Thanh
Niên |
Chợ
Châu Long |
37 000 000 |
18 800 000 |
15 400 000 |
12 800 000 |
16 095 000 |
8 178 000 |
6 699 000 |
5 568 000 |
| Chợ Châu Long |
Cuối
đường |
31 000 000 |
16 900 000 |
13 750 000 |
12 000 000 |
13 485 000 |
7 352 000 |
5 981 000 |
5 220 000 |
| 85 |
Trúc
Bạch |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
36 000 000 |
18 500 000 |
15 100 000 |
12 650 000 |
15 660 000 |
8 048 000 |
6 569 000 |
5 503 000 |
| 86 |
Vạn Bảo |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
29 000 000 |
16 100 000 |
13 200 000 |
11 700 000 |
12 615 000 |
7 004 000 |
5 742 000 |
5 090 000 |
| 87 |
Vạn
Phúc |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
29 000 000 |
16 100 000 |
13 200 000 |
11 700 000 |
12 615 000 |
7 004 000 |
5 742 000 |
5 090 000 |
| 88 |
Văn
Cao |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
43 000 000 |
20 200 000 |
16 550 000 |
13 750 000 |
18 705 000 |
8 787 000 |
7 199 000 |
5 981 000 |
| 89 |
Vĩnh
Phúc |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
20 000 000 |
12 000 000 |
10 100 000 |
9 100 000 |
8 700 000 |
5 220 000 |
4 394 000 |
3 959 000 |
| 90 |
Yên
Ninh |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
28 000 000 |
15 700 000 |
12 900 000 |
11 500 000 |
12 180 000 |
6 830 000 |
5 612 000 |
5 003 000 |
| 91 |
Yên
Phụ |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
33 000 000 |
17 500 000 |
14 200 000 |
12 300 000 |
14 355 000 |
7 613 000 |
6 177 000 |
5 351 000 |
| 92 |
Yên
Thế |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
24 000 000 |
13 800 000 |
11 450 000 |
10 200 000 |
10 440 000 |
6 003 000 |
4 981 000 |
4 437 000 |
|
|
| Các tin khác |
|
+Bảng giá đất huyện Nhà Bè năm 2009
|
|
+Bảng giá đất huyện Cần Giờ năm 2009
|
|
+Bảng giá đất huyện Củ Chi năm 2009
|
|
+Bảng giá đất huyện Hóc Môn năm 2009
|
|
+Bảng giá đất huyện Hóc Môn năm 2009
|
|
+Bảng giá đất quận Bình Chánh năm 2009
|
|
+Bảng giá đất quận Thủ Đức năm 2009
|
|
+Bảng giá đất quận Bình Tân năm 2009
|