>>  Tin tức
Bảng giá đất quận Cầu Giấy năm 2009 - 2/5/2009
Bảng giá đất quận Cầu Giấy năm 2009


BẢNG SỐ: 5









1 000 000























BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN CẦU GIẤY 3 000 000























(Kèm theo Quyết định số: 62/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND Thành phố ) 2 000 000

























 




  Đơn vị tính đ/m2 4 000 000 3 120 000 2 800 000 2 450 000




















TT Tên đường phố Đoạn đường  Giá đất ở Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 5 000 000 3 850 000 3 500 000 3 050 000




















Từ Đến VT1 VT2 VT3  VT4  VT1 VT2 VT3 VT4 6 000 000 4 550 000 4 140 000 3 600 000




















1 Cầu Giấy Địa phận quận Cầu Giấy 28 000 000 15 700 000 12 900 000 11 500 000 12 180 000 6 830 000 5 612 000 5 003 000 7 000 000 5 250 000 4 760 000 4 130 000




















2 Chùa Hà Đầu đường Cuối đường 21 000 000 12 500 000 10 500 000 9 400 000 9 135 000 5 438 000 4 568 000 4 089 000 8 000 000 5 900 000 5 360 000 4 640 000




















3 Dịch Vọng Đầu đường Cuối đường 19 000 000 11 600 000 9 700 000 8 800 000 8 265 000 5 046 000 4 220 000 3 828 000 9 000 000 6 550 000 5 940 000 5 130 000




















4 Doãn Kế Thiện Đầu đường Cuối đường 18 000 000 11 200 000 9 400 000 8 500 000 7 830 000 4 872 000 4 089 000 3 698 000 10 000 000 7 200 000 6 500 000 5 600 000




















5 Đông Quan Đầu đường Cuối đường 18 000 000 11 200 000 9 400 000 8 500 000 7 830 000 4 872 000 4 089 000 3 698 000 11 000 000 7 800 000 7 040 000 6 050 000




















6 Đường nối từ Chùa Hà đến Nguyễn Văn Huyên Chùa Hà Nguyễn Văn Huyên 21 000 000 12 500 000 10 500 000 9 400 000 9 135 000 5 438 000 4 568 000 4 089 000 13 000 000 9 100 000 8 000 000 6 890 000




















7 Dương Quảng Hàm Đầu đường Cuối đường 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000 7 395 000 4 655 000 3 959 000 3 567 000 14 000 000 9 450 000 8 200 000 7 280 000




















8 Đường ven sông Tô Lịch  UBND quận Cầu Giấy Cầu Dịch Vọng 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000 7 395 000 4 655 000 3 959 000 3 567 000 15 000 000 9 750 000 8 400 000 7 500 000




















Cầu Dịch Vọng Hoàng Quốc Việt 16 000 000 10 200 000 8 800 000 7 800 000 6 960 000 4 437 000 3 828 000 3 393 000 16 000 000 10 200 000 8 800 000 7 800 000




















9 Hồ Tùng Mậu (trước mở đường) Cầu vượt Mai Dịch Hết địa phận quận Cầu Giấy 18 000 000 11 200 000 9 400 000 8 500 000 7 830 000 4 872 000 4 089 000 3 698 000 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000




















Hồ Tùng Mậu (sau khi mở đường) Cầu vượt Mai Dịch Hết địa phận quận Cầu Giấy 22 000 000 12 900 000 10 800 000 9 700 000 9 570 000 5 612 000 4 698 000 4 220 000 18 000 000 11 200 000 9 400 000 8 500 000




















10 Hoa Bằng Đầu đường Cuối đường 16 000 000 10 200 000 8 800 000 7 800 000 6 960 000 4 437 000 3 828 000 3 393 000 19 000 000 11 600 000 9 700 000 8 800 000




















11 Hoàng Đạo Thuý Địa phận quận Cầu Giấy 25 000 000 14 300 000 11 800 000 10 500 000 10 875 000 6 221 000 5 133 000 4 568 000 20 000 000 12 000 000 10 100 000 9 100 000




















12 Hoàng Minh Giám Địa phận quận Cầu Giấy 19 000 000 11 600 000 9 700 000 8 800 000 8 265 000 5 046 000 4 220 000 3 828 000 21 000 000 12 500 000 10 500 000 9 400 000                                          
13 Hoàng Quốc Việt Địa phận quận Cầu Giấy 23 000 000 13 300 000 11 200 000 10 000 000 10 005 000 5 786 000 4 872 000 4 350 000 22 000 000 12 900 000 10 800 000 9 700 000                                          
14 Hoàng Sâm Đầu đường Cuối đường 18 000 000 11 200 000 9 400 000 8 500 000 7 830 000 4 872 000 4 089 000 3 698 000 23 000 000 13 300 000 11 200 000 10 000 000




















15 Khuất Duy Tiến (sau khi mở đường) Địa phận quận Cầu Giấy 22 000 000 12 900 000 10 800 000 9 700 000 9 570 000 5 612 000 4 698 000 4 220 000 24 000 000 13 800 000 11 450 000 10 200 000




















16 Lạc Long Quân (trước mở đường) Đoạn địa phận quận Cầu Giấy  18 000 000 11 200 000 9 400 000 8 500 000 7 830 000 4 872 000 4 089 000 3 698 000 25 000 000 14 300 000 11 800 000 10 500 000                                          
Lạc Long Quân (sau khi mở đường) Đoạn địa phận quận Cầu Giấy  24 000 000 13 800 000 11 450 000 10 200 000 10 440 000 6 003 000 4 981 000 4 437 000 26 000 000 14 800 000 12 200 000 10 850 000                                          
17 Lê Đức Thọ Đầu đường Cuối đường 20 000 000 12 000 000 10 100 000 9 100 000 8 700 000 5 220 000 4 394 000 3 959 000 27 000 000 15 300 000 12 600 000 11 200 000




















18 Lê Văn Lương Địa phận quận Cầu Giấy 26 000 000 14 800 000 12 200 000 10 850 000 11 310 000 6 438 000 5 307 000 4 720 000 28 000 000 15 700 000 12 900 000 11 500 000




















19 Mai Dịch Đầu đường Cuối đường 16 000 000 10 200 000 8 800 000 7 800 000 6 960 000 4 437 000 3 828 000 3 393 000 29 000 000 16 100 000 13 200 000 11 700 000




















20 Nghĩa Tân Đầu đường Cuối đường 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000 7 395 000 4 655 000 3 959 000 3 567 000 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000




















21 Nguyễn Khang Đầu đường Cuối đường 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000 7 395 000 4 655 000 3 959 000 3 567 000 31 000 000 16 900 000 13 750 000 12 000 000




















22 Nguyễn Khánh Toàn Đầu đường Cuối đường 21 000 000 12 500 000 10 500 000 9 400 000 9 135 000 5 438 000 4 568 000 4 089 000 32 000 000 17 200 000 13 900 000 12 150 000




















23 Nguyễn Ngọc Vũ Đầu đường Hết địa phận quận Cầu Giấy 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000 7 395 000 4 655 000 3 959 000 3 567 000 33 000 000 17 500 000 14 200 000 12 300 000




















24 Nguyễn Phong Sắc Hoàng Quốc Việt Xuân Thuỷ 21 000 000 12 500 000 10 500 000 9 400 000 9 135 000 5 438 000 4 568 000 4 089 000 34 000 000 17 900 000 14 500 000 12 400 000




















25 Nguyễn Phong Sắc kéo dài Xuân Thuỷ Phạm Hùng 23 000 000 13 300 000 11 200 000 10 000 000 10 005 000 5 786 000 4 872 000 4 350 000 35 000 000 18 200 000 14 800 000 12 550 000




















26 Nguyễn Văn Huyên Đầu đường Cuối đường 21 000 000 12 500 000 10 500 000 9 400 000 9 135 000 5 438 000 4 568 000 4 089 000 36 000 000 18 500 000 15 100 000 12 650 000




















27 Phạm Hùng Địa phận quận Cầu Giấy 22 000 000 12 900 000 10 800 000 9 700 000 9 570 000 5 612 000 4 698 000 4 220 000 37 000 000 18 800 000 15 400 000 12 800 000




















28 Phạm Văn Đồng Cầu Vượt Mai Dịch Hết địa phận quận Cầu Giấy 22 000 000 12 900 000 10 800 000 9 700 000 9 570 000 5 612 000 4 698 000 4 220 000 38 000 000 19 000 000 15 700 000 12 900 000




















29 Phạm Tuấn Tài Đầu đường Cuối đường 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000 7 395 000 4 655 000 3 959 000 3 567 000 39 000 000 19 350 000 16 000 000 13 100 000




















30 Phan Văn Trường Đầu đường Cuối đường 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000 7 395 000 4 655 000 3 959 000 3 567 000 40 000 000 19 600 000 16 000 000 13 400 000                                          
31 Phùng Chí Kiên Đầu đường Cuối đường 18 000 000 11 200 000 9 400 000 8 500 000 7 830 000 4 872 000 4 089 000 3 698 000 41 000 000 19 700 000 16 200 000 13 550 000                                          
32 Quan Nhân Địa phận quận Cầu Giấy 15 000 000 9 750 000 8 400 000 7 500 000 6 525 000 4 241 000 3 654 000 3 263 000 42 000 000 20 000 000 16 400 000 13 650 000




















33 Tô Hiệu Đầu đường Cuối đường 20 000 000 12 000 000 10 100 000 9 100 000 8 700 000 5 220 000 4 394 000 3 959 000 43 000 000 20 200 000 16 550 000 13 750 000




















34 Trần Bình  Hồ Tùng Mậu Chợ Tạm 13 000 000 9 100 000 8 000 000 6 890 000 5 655 000 3 959 000 3 480 000 2 997 000 44 000 000 20 250 000 16 700 000 13 850 000




















35 Trần Cung (đoạn đường 69 cũ) Địa phận quận Cầu Giấy 15 000 000 9 750 000 8 400 000 7 500 000 6 525 000 4 241 000 3 654 000 3 263 000 45 000 000 20 500 000 16 900 000 13 950 000




















36 Trần Đăng Ninh Đầu đường Cuối đường 24 000 000 13 800 000 11 450 000 10 200 000 10 440 000 6 003 000 4 981 000 4 437 000 46 000 000 20 900 000 17 020 000 14 300 000




















37 Trần Duy Hưng Đầu đường Hết địa phận quận Cầu Giấy 30 000 000 16 500 000 13 500 000 11 850 000 13 050 000 7 178 000 5 873 000 5 155 000 47 000 000 21 400 000 17 150 000 14 600 000




















38 Trần Quốc Hoàn Đầu đường Cuối đường 19 000 000 11 600 000 9 700 000 8 800 000 8 265 000 5 046 000 4 220 000 3 828 000 48 000 000 21 850 000 17 300 000 14 800 000




















39 Trần Quý Kiên Đầu đường Cuối đường 19 000 000 11 600 000 9 700 000 8 800 000 8 265 000 5 046 000 4 220 000 3 828 000 49 000 000 22 250 000 17 400 000 14 950 000




















40 Trung Hoà  Đầu đường Cuối đường 18 000 000 11 200 000 9 400 000 8 500 000 7 830 000 4 872 000 4 089 000 3 698 000 50 000 000 22 500 000 17 500 000 15 000 000




















41 Trung Kính  Đầu đường Cuối đường 16 000 000 10 200 000 8 800 000 7 800 000 6 960 000 4 437 000 3 828 000 3 393 000 51 000 000 22 950 000 17 850 000 15 300 000




















42 Xuân Thuỷ Đầu đường Cuối đường 25 000 000 14 300 000 11 800 000 10 500 000 10 875 000 6 221 000 5 133 000 4 568 000 52 000 000 23 400 000 18 200 000 15 600 000




















43 Yên Hoà  Đầu đường Cuối đường 16 000 000 10 200 000 8 800 000 7 800 000 6 960 000 4 437 000 3 828 000 3 393 000 53 000 000 23 850 000 18 500 000 15 900 000




















44 Hoàng Ngân  Địa phận quận Cầu Giấy 16 000 000 10 200 000 8 800 000 7 800 000 6 960 000 4 437 000 3 828 000 3 393 000 54 000 000 24 300 000 18 900 000 16 200 000




















45 Nguyễn Thị Định Địa phận quận Cầu Giấy 19 000 000 11 600 000 9 700 000 8 800 000 8 265 000 5 046 000 4 220 000 3 828 000 55 000 000 24 750 000 19 250 000 16 500 000




















46 Nguyễn Thị Thập Địa phận quận Cầu Giấy 16 000 000 10 200 000 8 800 000 7 800 000 6 960 000 4 437 000 3 828 000 3 393 000 56 000 000 25 200 000 19 600 000 16 800 000




















47 Nguyễn Khả Trạc Đầu đường Cuối đường 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000 7 395 000 4 655 000 3 959 000 3 567 000 59 000 000 26 550 000 20 650 000 17 700 000




















48 Phạm Thận Duật Đầu đường Cuối đường 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000 7 395 000 4 655 000 3 959 000 3 567 000 60 000 000 27 000 000 21 000 000 18 000 000




















49 Trần Tử Bình Đầu đường Cuối đường 15 000 000 9 750 000 8 400 000 7 500 000 6 525 000 4 241 000 3 654 000 3 263 000 61 000 000 27 450 000 21 350 000 18 300 000
































62 000 000 27 900 000 21 700 000 18 600 000
































63 000 000 28 350 000 22 050 000 18 900 000
































64 000 000 28 800 000 22 400 000 19 200 000
































65 000 000 29 250 000 22 750 000 19 500 000
































66 000 000 29 700 000 23 100 000 19 800 000
































67 000 000 30 150 000 23 450 000 20 100 000
































67 000 000 30 150 000 23 450 000 20 100 000
































67 000 000 30 150 000 23 450 000 20 100 000
































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































BẢNG SỐ: 5









1 000 000























BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN CẦU GIẤY 3 000 000























(Kèm theo Quyết định số: 62/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND Thành phố ) 2 000 000

























 




  Đơn vị tính đ/m2 4 000 000 3 120 000 2 800 000 2 450 000




















TT Tên đường phố Đoạn đường  Giá đất ở Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 5 000 000 3 850 000 3 500 000 3 050 000




















Từ Đến VT1 VT2 VT3  VT4  VT1 VT2 VT3 VT4 6 000 000 4 550 000 4 140 000 3 600 000




















1 Cầu Giấy Địa phận quận Cầu Giấy 28 000 000 15 700 000 12 900 000 11 500 000 12 180 000 6 830 000 5 612 000 5 003 000 7 000 000 5 250 000 4 760 000 4 130 000




















2 Chùa Hà Đầu đường Cuối đường 21 000 000 12 500 000 10 500 000 9 400 000 9 135 000 5 438 000 4 568 000 4 089 000 8 000 000 5 900 000 5 360 000 4 640 000




















3 Dịch Vọng Đầu đường Cuối đường 19 000 000 11 600 000 9 700 000 8 800 000 8 265 000 5 046 000 4 220 000 3 828 000 9 000 000 6 550 000 5 940 000 5 130 000




















4 Doãn Kế Thiện Đầu đường Cuối đường 18 000 000 11 200 000 9 400 000 8 500 000 7 830 000 4 872 000 4 089 000 3 698 000 10 000 000 7 200 000 6 500 000 5 600 000




















5 Đông Quan Đầu đường Cuối đường 18 000 000 11 200 000 9 400 000 8 500 000 7 830 000 4 872 000 4 089 000 3 698 000 11 000 000 7 800 000 7 040 000 6 050 000




















6 Đường nối từ Chùa Hà đến Nguyễn Văn Huyên Chùa Hà Nguyễn Văn Huyên 21 000 000 12 500 000 10 500 000 9 400 000 9 135 000 5 438 000 4 568 000 4 089 000 13 000 000 9 100 000 8 000 000 6 890 000




















7 Dương Quảng Hàm Đầu đường Cuối đường 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000 7 395 000 4 655 000 3 959 000 3 567 000 14 000 000 9 450 000 8 200 000 7 280 000




















8 Đường ven sông Tô Lịch  UBND quận Cầu Giấy Cầu Dịch Vọng 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000 7 395 000 4 655 000 3 959 000 3 567 000 15 000 000 9 750 000 8 400 000 7 500 000




















Cầu Dịch Vọng Hoàng Quốc Việt 16 000 000 10 200 000 8 800 000 7 800 000 6 960 000 4 437 000 3 828 000 3 393 000 16 000 000 10 200 000 8 800 000 7 800 000




















9 Hồ Tùng Mậu (trước mở đường) Cầu vượt Mai Dịch Hết địa phận quận Cầu Giấy 18 000 000 11 200 000 9 400 000 8 500 000 7 830 000 4 872 000 4 089 000 3 698 000 17 000 000 10 700 000 9 100 000 8 200 000




















Hồ Tùng Mậu (sau khi mở đường) Cầu vượt Mai Dịch Hết địa phận quận Cầu Giấy 22 000 000 12 900 000 10 800 000 9 700 000 9 570 000 5 612 000 4 698 000 4 220 000 18 000 000 11 200 000 9 400 000 8 500 000