|
BẢNG SỐ:
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN HAI BÀ TRƯNG |
| (Kèm theo Quyết
định số: 62/2008/QĐ-UBND ngày
31/12/2008 của UBND Thành phố ) |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính đ/m2 |
| TT |
Tên đường phố |
§o¹n ®êng |
Giá đất ở |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
| Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
| 1 |
Bà
Triệu |
Nguyễn
Du |
Th¸i
Phiªn |
47 000 000 |
21 400 000 |
17 150 000 |
14 600 000 |
20 445 000 |
9 309 000 |
7 460 000 |
6 351 000 |
| Th¸i Phiªn |
§¹i
Cå ViÖt |
37 000 000 |
18 800 000 |
15 400 000 |
12 800 000 |
16 095 000 |
8 178 000 |
6 699 000 |
5 568 000 |
| 2 |
Bạch
Đằng |
Vạn
Kiếp |
Hết
địa phận quận Hai Bà Trưng |
14 000 000 |
9 450 000 |
8 200 000 |
7 280 000 |
6 090 000 |
4 111 000 |
3 567 000 |
3 167 000 |
| 3 |
Bạch
Mai |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
31 000 000 |
16 900 000 |
13 750 000 |
12 000 000 |
13 485 000 |
7 352 000 |
5 981 000 |
5 220 000 |
| 4 |
Bùi Ngọc Dương |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
19 000 000 |
11 600 000 |
9 700 000 |
8 800 000 |
8 265 000 |
5 046 000 |
4 220 000 |
3 828 000 |
| 5 |
Bùi
Thị Xuân |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
43 000 000 |
20 200 000 |
16 550 000 |
13 750 000 |
18 705 000 |
8 787 000 |
7 199 000 |
5 981 000 |
| 6 |
Cao
Đạt |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
26 000 000 |
14 800 000 |
12 200 000 |
10 850 000 |
11 310 000 |
6 438 000 |
5 307 000 |
4 720 000 |
| 7 |
Cảm
Hội (334) |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
21 000 000 |
12 500 000 |
10 500 000 |
9 400 000 |
9 135 000 |
5 438 000 |
4 568 000 |
4 089 000 |
| 8 |
Chùa
Vua |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
25 000 000 |
14 300 000 |
11 800 000 |
10 500 000 |
10 875 000 |
6 221 000 |
5 133 000 |
4 568 000 |
| 9 |
Đại Cồ Việt |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
31 000 000 |
16 900 000 |
13 750 000 |
12 000 000 |
13 485 000 |
7 352 000 |
5 981 000 |
5 220 000 |
| 10 |
Đại
La |
Địa phận quận Hai Bà Trưng |
24 000 000 |
13 800 000 |
11 450 000 |
10 200 000 |
10 440 000 |
6 003 000 |
4 981 000 |
4 437 000 |
| 11 |
Đồng
Nhân |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
28 000 000 |
15 700 000 |
12 900 000 |
11 500 000 |
12 180 000 |
6 830 000 |
5 612 000 |
5 003 000 |
| 12 |
Đỗ
Hạnh |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
32 000 000 |
17 200 000 |
13 900 000 |
12 150 000 |
13 920 000 |
7 482 000 |
6 047 000 |
5 285 000 |
| 13 |
Đỗ Ngọc Du |
Đầu đường |
Cuối đường |
27
000 000 |
15
300 000 |
12
600 000 |
11
200 000 |
11
745 000 |
6
656 000 |
5
481 000 |
4
872 000 |
| 14 |
Đội Cung |
Đầu đường |
Cuối đường |
27
000 000 |
15
300 000 |
12
600 000 |
11
200 000 |
11
745 000 |
6
656 000 |
5
481 000 |
4
872 000 |
| 15 |
Đống Mác (335) |
Đầu đường |
Cuối đường |
21
000 000 |
12
500 000 |
10
500 000 |
9
400 000 |
9
135 000 |
5
438 000 |
4
568 000 |
4
089 000 |
| 16 |
Đoàn
Trần Nghiệp |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| 17 |
Đê Tô Hoàng |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
18 000 000 |
11 200 000 |
9 400 000 |
8 500 000 |
7 830 000 |
4 872 000 |
4 089 000 |
3 698 000 |
| 18 |
Giải Phóng |
Đại
Cồ Việt |
Phè
Väng |
31 000 000 |
16 900 000 |
13 750 000 |
12 000 000 |
13 485 000 |
7 352 000 |
5 981 000 |
5 220 000 |
| Phè Väng |
Hết
địa phận quận Hai Bà Trưng |
26 000 000 |
14 800 000 |
12 200 000 |
10 850 000 |
11 310 000 |
6 438 000 |
5 307 000 |
4 720 000 |
| 19 |
Hương
Viên |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
27 000 000 |
15 300 000 |
12 600 000 |
11 200 000 |
11 745 000 |
6 656 000 |
5 481 000 |
4 872 000 |
| 20 |
Hàn
Thuyên |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| 21 |
Hàng
Chuối |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
35 000 000 |
18 200 000 |
14 800 000 |
12 550 000 |
15 225 000 |
7 917 000 |
6 438 000 |
5 459 000 |
| 22 |
Hồ
Xuân Hương |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| 23 |
Hồng
Mai |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
21 000 000 |
12 500 000 |
10 500 000 |
9 400 000 |
9 135 000 |
5 438 000 |
4 568 000 |
4 089 000 |
| 24 |
Hoà
Mã |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
37 000 000 |
18 800 000 |
15 400 000 |
12 800 000 |
16 095 000 |
8 178 000 |
6 699 000 |
5 568 000 |
| 25 |
Hoa
Lư |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
37 000 000 |
18 800 000 |
15 400 000 |
12 800 000 |
16 095 000 |
8 178 000 |
6 699 000 |
5 568 000 |
| 26 |
Hoàng
Mai |
Địa
phận quận Hai Bà Trưng |
14
000 000 |
9 450 000 |
8 200 000 |
7 280 000 |
6 090 000 |
4 111 000 |
3 567 000 |
3 167 000 |
| 27 |
Kim
Ngưu |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
24 000 000 |
13 800 000 |
11 450 000 |
10 200 000 |
10 440 000 |
6 003 000 |
4 981 000 |
4 437 000 |
| 28 |
Lương Yên |
Đầu đường |
Cuối đường |
21
000 000 |
12
500 000 |
10
500 000 |
9
400 000 |
9
135 000 |
5
438 000 |
4
568 000 |
4
089 000 |
| 29 |
Lãng Yên |
Lương Yên |
Đê Nguyễn Khoái |
15
000 000 |
9
750 000 |
8
400 000 |
7
500 000 |
6
525 000 |
4
241 000 |
3
654 000 |
3
263 000 |
| Đê Nguyễn Khoái |
Cuối đường |
13
000 000 |
9
100 000 |
8
000 000 |
6
890 000 |
5
655 000 |
3
959 000 |
3
480 000 |
2
997 000 |
| 30 |
Lạc
Trung |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
23 000 000 |
13 300 000 |
11 200 000 |
10 000 000 |
10 005 000 |
5 786 000 |
4 872 000 |
4 350 000 |
| 31 |
Lê
Đại Hành |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
37 000 000 |
18 800 000 |
15 400 000 |
12 800 000 |
16 095 000 |
8 178 000 |
6 699 000 |
5 568 000 |
| 32 |
Lê Duẩn |
Nguyễn
Du |
Trần
Nhân Tông |
43 000 000 |
20 200 000 |
16 550 000 |
13 750 000 |
18 705 000 |
8 787 000 |
7 199 000 |
5 981 000 |
| Trần Nhân Tông |
Đại
Cồ Việt |
38 000 000 |
19
000 000 |
15
700 000 |
12
900 000 |
16 530 000 |
8 265 000 |
6 830 000 |
5 612 000 |
| 33 |
Lê
Gia Định (336 cũ) |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
23 000 000 |
13 300 000 |
11 200 000 |
10 000 000 |
10 005 000 |
5 786 000 |
4 872 000 |
4 350 000 |
| 34 |
Lê
Ngọc Hân |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
35 000 000 |
18 200 000 |
14 800 000 |
12 550 000 |
15 225 000 |
7 917 000 |
6 438 000 |
5 459 000 |
| 35 |
Lê
Quý Đôn |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
30 000 000 |
16 500 000 |
13 500 000 |
11 850 000 |
13 050 000 |
7 178 000 |
5 873 000 |
5 155 000 |
| 36 |
Lê
Thanh Nghị |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
36 000 000 |
18 500 000 |
15 100 000 |
12 650 000 |
15 660 000 |
8 048 000 |
6 569 000 |
5 503 000 |
| 37 |
Lê
Văn Hưu |
Địa
phận quận Hai Bà Trưng |
43 000 000 |
20 200 000 |
16 550 000 |
13 750 000 |
18 705 000 |
8 787 000 |
7 199 000 |
5 981 000 |
| 38 |
Lò Đúc |
Phan
Chu Trinh |
Nguyễn
Công Trứ |
38 000 000 |
19
000 000 |
15
700 000 |
12
900 000 |
16 530 000 |
8 265 000 |
6 830 000 |
5 612 000 |
| Nguyễn Công Trứ |
Trần
Khát Trân |
32 000 000 |
17 200 000 |
13 900 000 |
12 150 000 |
13 920 000 |
7 482 000 |
6 047 000 |
5 285 000 |
| 39 |
Mạc
Thị Bưởi |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
17 000 000 |
10 700 000 |
9 100 000 |
8 200 000 |
7 395 000 |
4 655 000 |
3 959 000 |
3 567 000 |
| 40 |
Mai
Hắc Đế |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
43 000 000 |
20 200 000 |
16 550 000 |
13 750 000 |
18 705 000 |
8 787 000 |
7 199 000 |
5 981 000 |
| 41 |
Minh Khai |
Chợ Mơ |
Kim Ngưu |
28
000 000 |
15
700 000 |
12
900 000 |
11
500 000 |
12
180 000 |
6
830 000 |
5
612 000 |
5
003 000 |
| Kim Ngưu |
Cuối đường |
25
000 000 |
14
300 000 |
11
800 000 |
10
500 000 |
10
875 000 |
6
221 000 |
5
133 000 |
4
568 000 |
| 42 |
Ngô Thì Nhậm |
Lê Văn Hưu |
Cuối đường |
46
000 000 |
20
900 000 |
17
020 000 |
14
300 000 |
20
010 000 |
9
092 000 |
7
404 000 |
6
221 000 |
| 43 |
Ngõ
Bà Triệu |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
37 000 000 |
18 800 000 |
15 400 000 |
12 800 000 |
16 095 000 |
8 178 000 |
6 699 000 |
5 568 000 |
| 44 |
Ngõ
Huế |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
33 000 000 |
17 500 000 |
14 200 000 |
12 300 000 |
14 355 000 |
7 613 000 |
6 177 000 |
5 351 000 |
| 45 |
Nguyễn
Hiền |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
21 000 000 |
12 500 000 |
10 500 000 |
9 400 000 |
9 135 000 |
5 438 000 |
4 568 000 |
4 089 000 |
| 46 |
Nguyễn An Ninh |
Địa bàn quận Hai Bà Trưng |
20 000 000 |
12 000 000 |
10 100 000 |
9 100 000 |
8 700 000 |
5 220 000 |
4 394 000 |
3 959 000 |
| 47 |
Nguyễn Đình
Chiểu |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
35 000 000 |
18 200 000 |
14 800 000 |
12 550 000 |
15 225 000 |
7 917 000 |
6 438 000 |
5 459 000 |
| 48 |
Nguyễn
Bỉnh Khiêm |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
36 000 000 |
18 500 000 |
15 100 000 |
12 650 000 |
15 660 000 |
8 048 000 |
6 569 000 |
5 503 000 |
| 49 |
Nguyễn Công Trứ |
Phố
Huế |
Lò
Đúc |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| Lò Đúc |
Lê
Thánh Tông |
33 000 000 |
17 500 000 |
14 200 000 |
12 300 000 |
14 355 000 |
7 613 000 |
6 177 000 |
5 351 000 |
| 50 |
Nguyễn
Cao |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
28 000 000 |
15 700 000 |
12 900 000 |
11 500 000 |
12 180 000 |
6 830 000 |
5 612 000 |
5 003 000 |
| 51 |
Nguyễn Du |
Phố
Huế |
Quang
Trung |
45 000 000 |
20 500 000 |
16 900 000 |
13 950 000 |
19 575 000 |
8 918 000 |
7 352 000 |
6 068 000 |
| Quang Trung |
Trần
Bình Trọng |
52 000 000 |
23 400 000 |
18 200 000 |
15 600 000 |
22 620 000 |
10 179 000 |
7 917 000 |
6 786 000 |
| Trần Bình Trọng |
Cuối đường |
45
000 000 |
20
500 000 |
16
900 000 |
13
950 000 |
19
575 000 |
8
918 000 |
7
352 000 |
6
068 000 |
| 52 |
Nguyễn Huy Tự |
Đầu đường |
Cuối đường |
30
000 000 |
16
500 000 |
13
500 000 |
11
850 000 |
13
050 000 |
7
178 000 |
5
873 000 |
5
155 000 |
| 53 |
Nguyễn Khoái |
Đầu đường |
Hết địa phận
quận Hai Bà Trưng |
18
000 000 |
11
200 000 |
9
400 000 |
8
500 000 |
7
830 000 |
4
872 000 |
4
089 000 |
3
698 000 |
| 54 |
Nguyễn
Quyền |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
33 000 000 |
17 500 000 |
14 200 000 |
12 300 000 |
14 355 000 |
7 613 000 |
6 177 000 |
5 351 000 |
| 55 |
Nguyễn Thượng
Hiền |
Đầu đường |
Cuối đường |
41
000 000 |
19
700 000 |
16
200 000 |
13
550 000 |
17
835 000 |
8
570 000 |
7
047 000 |
5
894 000 |
| 56 |
Nguyễn
Trung Ngạn |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
22 000 000 |
12 900 000 |
10 800 000 |
9 700 000 |
9 570 000 |
5 612 000 |
4 698 000 |
4 220 000 |
| 57 |
Phạm
Đình Hổ |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
33 000 000 |
17 500 000 |
14 200 000 |
12 300 000 |
14 355 000 |
7 613 000 |
6 177 000 |
5 351 000 |
| 58 |
Phố
8/3 |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
20 000 000 |
12 000 000 |
10 100 000 |
9 100 000 |
8 700 000 |
5 220 000 |
4 394 000 |
3 959 000 |
| 59 |
Phố Huế |
NguyÔn
Du |
Nguyễn
Công Trứ |
47 000 000 |
21
400 000 |
17
150 000 |
14
600 000 |
20 445 000 |
9 309 000 |
7 460 000 |
6 351 000 |
| Nguyễn Công Trứ |
§¹i
Cå ViÖt |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| 60 |
Phù
Đổng Thiên Vương |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
36 000 000 |
18 500 000 |
15 100 000 |
12 650 000 |
15 660 000 |
8 048 000 |
6 569 000 |
5 503 000 |
| 61 |
Phùng
Khắc Khoan |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
43 000 000 |
20 200 000 |
16 550 000 |
13 750 000 |
18 705 000 |
8 787 000 |
7 199 000 |
5 981 000 |
| 62 |
Quang
Trung |
Nguyễn
Du |
Trần
Nhân Tông |
50 000 000 |
22 500 000 |
17 500 000 |
15 000 000 |
21 750 000 |
9 788 000 |
7 613 000 |
6 525 000 |
| 63 |
Quỳnh
Lôi |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
20 000 000 |
12 000 000 |
10 100 000 |
9 100 000 |
8 700 000 |
5 220 000 |
4 394 000 |
3 959 000 |
| 64 |
Quỳnh
Mai |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
20 000 000 |
12 000 000 |
10 100 000 |
9 100 000 |
8 700 000 |
5 220 000 |
4 394 000 |
3 959 000 |
| 65 |
Tăng Bạt Hổ |
Đầu đường |
Cuối đường |
33
000 000 |
17
500 000 |
14
200 000 |
12
300 000 |
14
355 000 |
7
613 000 |
6
177 000 |
5
351 000 |
| 66 |
Tô
Hiến Thành |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| 67 |
Tây Kết |
Đầu đường |
Cuối đường |
15
000 000 |
9
750 000 |
8
400 000 |
7
500 000 |
6
525 000 |
4
241 000 |
3
654 000 |
3
263 000 |
| 68 |
Tạ
Quang Bửu |
Bạch
Mai |
Đại
Cồ Việt |
22 000 000 |
12 900 000 |
10 800 000 |
9 700 000 |
9 570 000 |
5 612 000 |
4 698 000 |
4 220 000 |
| 69 |
Thái
Phiên |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
32 000 000 |
17 200 000 |
13 900 000 |
12 150 000 |
13 920 000 |
7 482 000 |
6 047 000 |
5 285 000 |
| 70 |
Thọ Lão |
Đầu đường |
Cuối đường |
25
000 000 |
14
300 000 |
11
800 000 |
10
500 000 |
10
875 000 |
6
221 000 |
5
133 000 |
4
568 000 |
| 71 |
Thanh Nhàn |
Đầu đường |
Cuối đường |
24
000 000 |
13
800 000 |
11
450 000 |
10
200 000 |
10
440 000 |
6
003 000 |
4
981 000 |
4
437 000 |
| 72 |
Thi
Sách |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| 73 |
Thiền
Quang |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
40 000 000 |
19 600 000 |
16 000 000 |
13 400 000 |
17 400 000 |
8 526 000 |
6 960 000 |
5 829 000 |
| 74 |
Thể
Giao |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
31 000 000 |
16 900 000 |
13 750 000 |
12 000 000 |
13 485 000 |
7 352 000 |
5 981 000 |
5 220 000 |
| 75 |
Thịnh
Yên |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
35 000 000 |
18 200 000 |
14 800 000 |
12 550 000 |
15 225 000 |
7 917 000 |
6 438 000 |
5 459 000 |
| 76 |
Tương
Mai |
Địa bàn quận Hai Bà Trưng |
17 000 000 |
10 700 000 |
9 100 000 |
8 200 000 |
7 395 000 |
4 655 000 |
3 959 000 |
3 567 000 |
| 77 |
Trần Hưng Đạo |
Địa bàn quận Hai Bà Trưng |
46 000 000 |
20 900 000 |
17 020 000 |
14 300 000 |
20 010 000 |
9 092 000 |
7 404 000 |
6 221 000 |
| 78 |
Trần
Bình Trọng |
Nguyễn
Du |
Hết
địa phận quận Hai Bà Trưng |
43 000 000 |
20 200 000 |
16 550 000 |
13 750 000 |
18 705 000 |
8 787 000 |
7 199 000 |
5 981 000 |
| 79 |
Trần
Cao Vân |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
28 000 000 |
15 700 000 |
12 900 000 |
11 500 000 |
12 180 000 |
6 830 000 |
5 612 000 |
5 003 000 |
| 80 |
Trần
Khánh Dư |
Trần
Hưng Đạo |
Cuối
đường |
23 000 000 |
13 300 000 |
11 200 000 |
10 000 000 |
10 005 000 |
5 786 000 |
4 872 000 |
4 350 000 |
| 81 |
Trần Khát Chân |
Phố Huế |
Lò Đúc |
32
000 000 |
17
200 000 |
13
900 000 |
12
150 000 |
13
920 000 |
7
482 000 |
6
047 000 |
5
285 000 |
| Lò Đúc |
Nguyễn
Khoái |
18 000 000 |
11 200 000 |
9 400 000 |
8 500 000 |
7 830 000 |
4 872 000 |
4 089 000 |
3 698 000 |
| 82 |
Trần
Nhân Tông |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
50 000 000 |
22 500 000 |
17 500 000 |
15 000 000 |
21 750 000 |
9 788 000 |
7 613 000 |
6 525 000 |
| 83 |
Trần Thánh Tông |
Đầu đường |
Cuối đường |
37
000 000 |
18
800 000 |
15
400 000 |
12
800 000 |
16
095 000 |
8
178 000 |
6
699 000 |
5
568 000 |
| 84 |
Trần
Đại Nghĩa |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
33 000 000 |
17 500 000 |
14 200 000 |
12 300 000 |
14 355 000 |
7 613 000 |
6 177 000 |
5 351 000 |
| 85 |
Trương
Định |
Bạch
Mai |
Hết
địa phận quận Hai Bà Trưng |
22 000 000 |
12 900 000 |
10 800 000 |
9 700 000 |
9 570 000 |
5 612 000 |
4 698 000 |
4 220 000 |
| 86 |
Trần Xuân Soạn |
Đầu đường |
Cuối đường |
43
000 000 |
20
200 000 |
16
550 000 |
13
750 000 |
18
705 000 |
8
787 000 |
7
199 000 |
5
981 000 |
| 87 |
Triệu
Việt Vương |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
43 000 000 |
20 200 000 |
16 550 000 |
13 750 000 |
18 705 000 |
8 787 000 |
7 199 000 |
5 981 000 |
| 88 |
Tuệ
Tĩnh |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
41 000 000 |
19 700 000 |
16 200 000 |
13 550 000 |
17 835 000 |
8 570 000 |
7 047 000 |
5 894 000 |
| 89 |
Vân
Đồn |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
15 000 000 |
9 750 000 |
8 400 000 |
7 500 000 |
6 525 000 |
4 241 000 |
3 654 000 |
3 263 000 |
| 90 |
Vân
Hồ 1, 2, 3 |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
21 000 000 |
12 500 000 |
10 500 000 |
9 400 000 |
9 135 000 |
5 438 000 |
4 568 000 |
4 089 000 |
| 91 |
Vạn
Kiếp |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
15 000 000 |
9 750 000 |
8 400 000 |
7 500 000 |
6 525 000 |
4 241 000 |
3 654 000 |
3 263 000 |
| 92 |
Võ Thị Sáu |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
25 000 000 |
14 300 000 |
11 800 000 |
10 500 000 |
10 875 000 |
6 221 000 |
5 133 000 |
4 568 000 |
| 93 |
Vọng |
Đại
học KTQD |
Đường
G.Phóng |
24 000 000 |
13 800 000 |
11 450 000 |
10 200 000 |
10 440 000 |
6 003 000 |
4 981 000 |
4 437 000 |
| 94 |
Vũ
Lợi |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
31 000 000 |
16 900 000 |
13 750 000 |
12 000 000 |
13 485 000 |
7 352 000 |
5 981 000 |
5 220 000 |
| 95 |
Vĩnh Tuy |
Đầu đường |
Cuối đường |
18
000 000 |
11
200 000 |
9
400 000 |
8
500 000 |
7
830 000 |
4
872 000 |
4
089 000 |
3
698 000 |
| 96 |
Y
éc xanh |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
31 000 000 |
16 900 000 |
13 750 000 |
12 000 000 |
13 485 000 |
7 352 000 |
5 981 000 |
5 220 000 |
| 97 |
Yên
Bái 1 |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
26 000 000 |
14 800 000 |
12 200 000 |
10 850 000 |
11 310 000 |
6 438 000 |
5 307 000 |
4 720 000 |
| 98 |
Yên
Bái 2 |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
23 000 000 |
13 300 000 |
11 200 000 |
10 000 000 |
10 005 000 |
5 786 000 |
4 872 000 |
4 350 000 |
| 99 |
Yên
Lạc |
Đầu
đường |
Cuối
đường |
17 000 000 |
10 700 000 |
9 100 000 |
8 200 000 |
7 395 000 |
4 655 000 |
3 959 000 |
3 567 000 |
| 100 |
Yết
Kiêu |
Nguyễn
Du |
Nguyễn
Thượng Hiền |
43 000 000 |
20 200 000 |
16 550 000 |
13 750 000 |
18 705 000 |
8 787 000 |
7 199 000 |
5 981 000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|